HỖ TRỢ TƯ VẤN VAY VỐN NGÂN HÀNG LÃI SUẤT THẤP

Khu Vực Miền Nam
Khu Vực Miền Bắc
Vay Thế Chấp HCM

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng vpbank trả góp gốc và lãi từ 0.8%/tháng

Việc vay vốn đầu tư ngân hàng không còn là việc xa lạ với hầu hết mọi người nữa. Có thể nói việc vay lãi suất chính là một trong những con đường chính để có thêm nguồn vốn đầu tư cho công việc của mình. Bảng lãi suất vay tín chấp ngân hàng VPBank sau đây sẽ cung cấp thêm thông tin cho bạn trong lĩnh vực này đấy.

Trước khi tiến hành vay vốn ngân hàng, điều mà bất kì khách hàng nào cũng quan têm đến chính là mức lãi suất ngân hàng mà khách hàng phải trả. Các mức lãi suất này thường sẽ được các ngân hàng công bố ngay trên trang web chính hoặc phải thông qua tìm hiểu trực tiếp.

Các nhóm khách hàng khác nhau đượa phân chia tại VPBank:

Nhóm A: khách hang vay theo bảng lương với thu nhập trên 7.5 triệu một tháng trong các nhóm công ty CAT A, khách hàng vay theo hóa đơn điện với hóa đơn hàng tháng từ 1 triệu việt nam đồng trở lên, khách hàng vay theo bảo hiểm nhân thọ với hóa đơn trên 3 triệu một năm và đóng liên tục trên 1 năm.

Nhóm B: khách hang vay theo bảng lương với thu nhập dưới 7.5 triệu một tháng trong các nhóm công ty CAT B, khách hàng vay theo hóa đơn điện với hóa đơn hàng tháng từ 550 ngàn đến 1 triệu việt nam đồng trở lên, khách hàng vay theo bảo hiểm nhân thọ với hóa đơn từ 2 đến 3 triệu một năm và đóng liên tục trên 1 năm.

Nhóm C: khách hang vay theo bảng lương với thu nhập trên 3 triệu một tháng trong các nhóm công ty CAT C, khách hàng vay theo hóa đơn điện với hóa đơn hàng tháng từ 300 ngàn đến 550 ngàn việt nam đồng trở lên, khách hàng vay theo hợp đồng tín dụng của các tổ chức khác.

Sau đây sẽ là bảng lãi suất vay ngân hàng VPBank để các bạn có thêm cái nhìn chính xác về các gói vay lãi suất và tìm được gói vay phù hợp cho mục đích sử dụng của mình.

BẢNG LÃI SUẤT 1,66% CHO KHÁCH HÀNG THUỘC NHÓM A:

Số tiền vay\Thời hạn6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng36 tháng
10.000.000 vnđ1.942.1281.054.610761.683617.371532.471477.240
15.000.000 vnđ2.913.1921.581.9141.142.524926.057798.707715.860
20.000.000 vnđ3.884.2562.109.2191.523.3651.234.7431.064.943954.480
25.000.000 vnđ4.855.3202.636.5241.904.2061.543.4291.331.1781.193.101
30.000.000 vnđ5.826.3843.163.8292.285.0481.852.1141.597.4141.431.721
35.000.000 vnđ6.797.4483.691.1332.665.8892.160.8001.863.6501.670.341
40.000.000 vnđ7.768.5124.218.4383.046.7302.469.4862.129.8861.908.961
45.000.000 vnđ8.739.5764.745.7433.427.5722.778.1712.396.1212.147.581
50.000.000 vnđ9.710.6405.273.0483.808.4133.086.8572.662.3572.386.201
55.000.000 vnđ10.681.7045.800.3524.189.2543.395.5432.928.5932.624.821
60.000.000 vnđ11.652.7686.327.6574.570.0953.704.2293.194.8282.863.441
65.000.000 vnđ12.623.8326.854.9624.950.9374.012.9143.461.0643.102.062
70.000.000 vnđ13.594.8967.382.2675.331.7784.321.6003.727.3003.340.682

BẢNG LÃI SUẤT 2,17% CHO KHÁCH HÀNG THUỘC NHÓM B:

Số tiền vay\Thời hạn6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng36 tháng
10.000.000 vnđ1.996.1891.107.880816.534674.344591.724538.795
15.000.000 vnđ2.994.2831.661.8201.224.8011.011.517887.587808.192
20.000.000 vnđ3.992.3772.215.7601.633.0691.348.6891.183.4491.077.590
25.000.000 vnđ4.990.4722.769.6992.041.3361.685.8611.479.3111.346.987
30.000.000 vnđ5.988.5663.323.6392.449.6032.023.0331.775.1731.616.385
35.000.000 vnđ6.986.6603.877.5792.857.8702.360.2062.071.0361.885.782
40.000.000 vnđ7.984.7554.431.5193.266.1372.697.3782.366.8982.155.180
45.000.000 vnđ8.982.8494.985.4593.674.4043.034.5502.662.7602.424.577
50.000.000 vnđ9.980.9435.539.3994.082.6723.371.7222.958.6222.693.974
55.000.000 vnđ10.979.0386.093.3394.490.9393.708.8943.254.4842.963.372
60.000.000 vnđ11.977.1326.647.2794.899.2064.046.0673.550.3473.232.769
65.000.000 vnđ12.975.2267.201.2195.307.4734.383.2393.846.2093.502.167
70.000.000 vnđ13.973.3217.755.1585.715.7404.720.4114.142.0713.771.564

BẢNG LÃI SUẤT 2,95% CHO KHÁCH HÀNG THUỘC NHÓM C:

Số tiền vay\Thời hạn6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng36 tháng
10.000.000 vnđ2.078.5341.190.308902.513764.568686.293637.584
15.000.000 vnđ3.117.8011.785.4621.353.7691.146.8521.029.439956.375
20.000.000 vnđ4.157.0692.380.6161.805.0251.529.1361.372.5851.275.167
25.000.000 vnđ5.196.3362.975.7702.256.2821.911.4201.715.7321.593.959
30.000.000 vnđ6.235.6033.570.9242.707.5382.293.7042.058.8781.912.751
35.000.000 vnđ7.274.8704.166.0783.158.7942.675.9882.402.0242.231.542
40.000.000 vnđ8.314.1374.761.2323.610.0513.058.2722.745.1712.550.334
45.000.000 vnđ9.353.4045.356.3864.061.3073.440.5563.088.3172.869.126
50.000.000 vnđ10.392.6715.951.5404.512.5633.822.8403.431.4633.187.918
55.000.000 vnđ11.431.9396.546.6944.963.8204.205.1243.774.6103.506.709
60.000.000 vnđ12.471.2067.141.8485.415.0764.587.4084.117.7563.825.501
65.000.000 vnđ13.510.4737.737.0025.866.3324.969.6924.460.9024.144.293
70.000.000 vnđ14.549.7408.332.1576.317.5895.351.9764.808.0484.463.085

Liên hệ tư vấn vay:

Khu Vực Hồ Chí Minh liên hệ Zalo 0964.107.099 Ms Linh – Khu Vực Hà Nội  Zalo 0868.999.825

0/50 ratings

TƯ VẤN VAY VUI LÒNG LIÊN HỆ:

HOTLINE TƯ VẤN

Zalo 0909.201.604

[]
1 Step 1
Đăng Ký Vay VPBank
Họ và tênyour full name
Số CMNDyour full name
Số điện thoạiyour full name
Nơi ở hiện tạiyour full name
Số tiền cần vayyour full name
Hiện Bạn Đang Vay Tại?
Previous
Next


Author:
VPBank hơn 20 năm kinh nghiệm, chuyên sử lý hồ sơ vay nhanh chóng, đơn giản, cam kết lãi suất thấp nhất hiện nay. Hỗ trợ vay toàn quốc, hoàn toàn miễn phí. Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn miễn phí.